Thuật ngữ

Tổng vốn đầu tư

Total initial investment

Định nghĩa

Toàn bộ số tiền bên nhận quyền cần chuẩn bị để mở và vận hành cửa hàng đến khi tự tạo được dòng tiền dương, gồm cả phí nhượng quyền và vốn lưu động.

Tổng vốn đầu tư lớn hơn nhiều so với phí nhượng quyền ban đầu. Các hạng mục thường gồm:

  • Phí nhượng quyền ban đầu.
  • Đặt cọc và tiền thuê mặt bằng trả trước.
  • Thiết kế, thi công, biển hiệu.
  • Máy móc, thiết bị, nội thất, phần mềm.
  • Hàng tồn kho đầu kỳ, đồng phục, vật tư.
  • Chi phí tuyển dụng, đào tạo, khai trương.
  • Vốn lưu động dự phòng cho những tháng đầu chưa có lãi.

Con số bên nhượng quyền công bố thường là một khoảng và có thể chưa gồm mặt bằng hoặc vốn lưu động. Nên hỏi rõ từng hạng mục đã tính và chưa tính.

Tổng vốn đầu tư là cơ sở tính thời gian hoàn vốn. Với nhà đầu tư, nên lập dự toán riêng theo mặt bằng cụ thể và cộng thêm một khoản dự phòng cho phát sinh, thay vì dựa hoàn toàn vào con số tham khảo của hệ thống.

Cập nhật 27/09/2026. Nội dung mang tính tham khảo, không thay thế tư vấn pháp lý cho trường hợp cụ thể.

Thuật ngữ liên quan